![]()
Cảm Biến Áp Suất Công Nghiệp Dwyer Series 626 & 628 (Mỹ)
Cảm biến áp suất Dwyer Series 626 & 628 chính hãng tại Lâm Tuệ Đức (LTD). Lựa chọn linh hoạt với độ chính xác 0.25% và 1%. Vỏ Inox 316L, chuẩn NEMA 4X chuyên dụng cho bơm và máy nén.
Model 626-07-CB-P1-E5-S1 626-07-GH-P1-E1-S1 626-08-CB-P1-E5-S1 626-08-GH-P1-E4-S1 626-09-CB-P1-E5-S1 626-10-CB-P1-E1-S8 626-10-CB-P1-E5-S1 626-11-CB-P1-E5-S1 626-12-CB-P1-E5-S1 626-13-CB-P1-E5-S1 626-14-CB-P1-E5-S1 628-00-GH-P1-E1-S1 628-07-GH-P1-E1-S1 628-08-GH-P1-E1-S1 628-09-GH-P1-E1-S1 628-10-CB-P1-E1-S1 628-10-CB-P1-E1-S8 628-10-GH-P1-E1-S1 628-10-GH-P1-E4-S1 628-11-CB-P1-E5-S1 628-11-GH-P1-E1-S1 628-12-GH-P1-E1-S1 628-13-GH-P1-E1-S1 628-13-GH-P1-E1-S2 628-14-GH-P1-E1-S1
Tối Ưu Chi Phí Dự Án Với Cảm Biến Áp Suất Công Nghiệp Dwyer Series 626 & 628 (Mỹ)
Trong quá trình chế tạo máy móc (OEM) hoặc thiết kế hệ thống cơ điện (MEP), các kỹ sư luôn phải đối mặt với bài toán cân bằng giữa ngân sách và chất lượng thiết bị đo lường. Nếu chọn cảm biến giá rẻ, hệ thống dễ gặp rủi ro chập cháy hoặc sai số do môi trường rung lắc. Nếu chọn dòng quá cao cấp, chi phí dự án sẽ bị đội lên đáng kể.
Để giải quyết triệt để vấn đề này, Dwyer Instruments mang đến bộ đôi Cảm biến áp suất công nghiệp Series 626 và 628 (Industrial Pressure Transmitters). Với chiến lược "Chung thiết kế vật lý - Khác biệt độ phân giải", dòng sản phẩm này cho phép nhà thầu tự do lựa chọn mức độ chính xác phù hợp nhất với túi tiền mà vẫn sở hữu độ bền bỉ tuyệt đối của hàng chuẩn Mỹ.
1. Công Nghệ Áp Trở Kết Hợp Vỏ Inox 316L Siêu Bền
Bên trong lớp vỏ bọc chắc chắn của Series 626/628 là công nghệ cảm biến áp trở (piezo-resistive) có khả năng chống sốc và chịu rung động cực tốt, khắc phục nhược điểm của các loại cảm biến cơ học cũ.
Điểm khác biệt duy nhất giữa hai mã sản phẩm nằm ở độ sai số, giúp khách hàng linh hoạt trong việc phân bổ ngân sách đầu tư:
Đặc tính chống chịu chung của cả 2 dòng:
2. Bảng Tra Cứu Cấu Hình Theo Dải Áp Suất Làm Việc
Dwyer cung cấp dải đo cực kỳ phong phú, từ hệ thống bơm hút chân không cho đến các máy ép thủy lực hạng nặng (lên tới 8000 psi). Dưới đây là bảng phân loại các model cơ bản theo áp suất:
|
Nhóm Ứng Dụng Khuyên Dùng |
Dải Áp Suất Tối Đa (Range) |
Mã Sản Phẩm Đầu 626 (±0.25%) |
Mã Sản Phẩm Đầu 628 (±1%) |
|---|---|---|---|
|
Bơm Hút Chân Không |
-14.7 đến 0 psi (Vacuum) |
626-00-x |
628-00-x |
|
Hệ thống xử lý nước & HVAC |
0 - 15 psi ( ~ 1 Bar) |
626-06-x |
628-06-x |
|
Bơm tăng áp & Nước sinh hoạt |
0 - 50 psi ( ~ 3.5 Bar) |
626-08-x |
628-08-x |
|
Máy nén khí & Trạm bơm PCCC |
0 - 150 psi ( ~ 10 Bar) |
626-10-x |
628-10-x |
|
Bồn chứa áp lực & Lò hơi |
0 - 300 psi ( ~ 20 Bar) |
626-12-x |
628-12-x |
|
Mạch thủy lực cơ bản |
0 - 1000 psi ( ~ 70 Bar) |
626-14-x |
628-14-x |
|
Máy ép, Ben thủy lực tải nặng |
0 - 5000 psi ( ~ 345 Bar) |
626-17-x |
628-17-x |
(Lưu ý: "x" là mã tín hiệu ngõ ra. Bạn có thể chọn ngõ ra analog 4-20mA chuẩn công nghiệp, hoặc 0-10VDC, 0-5VDC để truyền dữ liệu về tủ PLC).
3. Ứng Dụng Cốt Lõi Trong Các Dây Chuyền Sản Xuất
Khả năng chống nhiễu tín hiệu cực tốt giúp Series 626 và 628 luôn hoạt động ổn định bất chấp từ trường phát ra từ các động cơ cỡ lớn. Thiết bị được ứng dụng chủ lực trong:
Mua Cảm Biến Dwyer Chính Hãng Tại Tự Động Hóa Lâm Tuệ Đức (LTD)
Để hệ thống đo lường hoạt động bền bỉ, nguyên tắc "vàng" là luôn chọn dải đo (Range) cao hơn từ 1.5 đến 2 lần áp suất hoạt động bình thường của hệ thống nhằm tránh hỏng màng cảm biến khi có hiện tượng búa nước (water hammer).
Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật tại Công ty TNHH Dịch vụ Kỹ thuật Tự động hóa Lâm Tuệ Đức (LTD) luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán mức quá áp, quy đổi đơn vị (Bar, Psi, MPa) và lựa chọn mã model phù hợp nhất. Liên hệ ngay với LTD để nhận báo giá chiết khấu đại lý cực kỳ ưu đãi cho dòng sản phẩm Dwyer Series 626/628 cùng cam kết bảo hành chính hãng và đầy đủ CO/CQ!
| Mã Sản Phẩm (Model) | Độ Chính Xác | Dải Đo (Max Pressure) | Loại Áp Suất | Tín Hiệu (Output) | Kiểu Vỏ Bảo Vệ (Housing) | Kết Nối Điện (Electrical) | Kết Nối Cơ Khí |
| 626-07-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 15 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-07-GH-P1-E1-S1 | ± 0.25 % | 15 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 626-08-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 30 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-08-GH-P1-E4-S1 | ± 0.25 % | 30 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | DIN EN 175801-803-C | NPT Male |
| 626-09-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 50 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-10-CB-P1-E1-S8 | ± 0.25 % | 100 psi | Áp suất dư (Gauge) | Áp (Voltage) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 626-10-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 100 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-11-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 150 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-12-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 200 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-13-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 300 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 626-14-CB-P1-E5-S1 | ± 0.25 % | 500 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 628-00-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 15 psi | Áp suất tuyệt đối (Absolute) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-07-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 15 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-08-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 30 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-09-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 50 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-10-CB-P1-E1-S1 | ± 1 % | 100 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-10-CB-P1-E1-S8 | ± 1 % | 100 psi | Áp suất dư (Gauge) | Áp (Voltage) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-10-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 100 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-10-GH-P1-E4-S1 | ± 1 % | 100 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | DIN EN 175801-803-C | NPT Male |
| 628-11-CB-P1-E5-S1 | ± 1 % | 150 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Hộp nối dây (Conduit Box) | Đầu nối ren trong 1/2" NPT kèm khối vít | NPT Male |
| 628-11-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 150 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-12-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 200 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-13-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 300 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-13-GH-P1-E1-S2 | ± 1 % | 300 psi | Áp suất dư (Gauge) | Áp (Voltage) | Tiêu chuẩn (General Purpose) | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
| 628-14-GH-P1-E1-S1 | ± 1 % | 500 psi | Áp suất dư (Gauge) | Dòng (Current) | N/A | Ốc siết cáp kèm dây cáp | NPT Male |
thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HOÁ LÂM TUỆ ĐỨC
MST: 0318175058
Địa Chỉ : 688/44/2 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Tel: (+84) 028 3517 6474
Hotline : 0909 352 877 (Mr. Nhật) - 0914 237 179 (Mr. Nghĩa)
Email: salesupport@ltdautomation.com.vn
Đăng ký nhận tin