![]()
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Polycarbonate Dwyer Series RM Rate-Master®: Giải Pháp Chống Vỡ Hoàn Hảo Cho Tủ Điều Khiển
Hướng dẫn chọn lưu lượng kế Dwyer Series RM Rate-Master®. Đồng hồ đo khí/nước bằng nhựa Polycarbonate chống vỡ, dễ đọc, dải đo đa dạng (RMA, RMB, RMC). Giải pháp tối ưu cho OEM.
Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Polycarbonate Dwyer Series RM Rate-Master®: Giải Pháp Chống Vỡ Hoàn Hảo Cho Tủ Điều Khiển
Meta Description: Hướng dẫn chọn lưu lượng kế Dwyer Series RM Rate-Master®. Đồng hồ đo khí/nước bằng nhựa Polycarbonate chống vỡ, dễ đọc, dải đo đa dạng (RMA, RMB, RMC). Giải pháp tối ưu cho OEM.
1. Tại Sao Các Nhà Máy Đang Chuyển Sang Dùng Dwyer Series RM?
Ống đo lưu lượng bằng thủy tinh truyền thống tuy có độ trong suốt cao nhưng lại tiềm ẩn rủi ro nứt vỡ rất lớn khi có dao động áp suất hoặc va đập cơ học. Để khắc phục điểm yếu chí mạng này, Dwyer Instruments đã cho ra đời dòng lưu lượng kế Series RM Rate-Master®.
Thay vì thủy tinh, toàn bộ phần thân của Series RM được đúc ép phun nguyên khối từ nhựa Polycarbonate cao cấp. Công nghệ chế tạo này mang lại 3 lợi thế vượt trội:
2. Thiết Kế Hướng Tới Sự Tiện Lợi Trong Bảo Trì
Dòng Rate-Master® được thiết kế dạng bảng điều khiển (panel mount) hoặc lắp trên bề mặt, đặc biệt phù hợp cho các nhà chế tạo cụm máy móc (OEM).
Khi cần vệ sinh hay thay thế dải đo, kỹ thuật viên chỉ cần tháo phần thân chính (Body) ra khỏi hệ thống mà không cần phải gỡ toàn bộ các đầu nối ống dẫn. Điều này giúp rút ngắn đáng kể thời gian dừng máy (downtime).
Thiết bị cũng cung cấp các tùy chọn tích hợp van điều tiết linh hoạt ngay trên thân:
3. Hướng Dẫn Chọn Mã Model Dwyer Series RM Phù Hợp
Nhằm đáp ứng mọi lưu lượng từ siêu nhỏ (cm³/min) đến lưu lượng lớn (GPM, SCFM), Dwyer chia Series RM thành 3 phân khúc kích thước chính:
Phân Khúc RMA: Nhỏ Gọn, Độ Phân Giải Tinh Tế
|
Ứng Dụng |
Lưu Lượng Tối Đa (Max) |
Dòng Sản Phẩm Phổ Biến (Tùy chọn Van SSV / TMV / Không Van) |
|---|---|---|
|
Đo Khí |
0.4 SCFH đến 200 SCFH |
RMA-1, RMA-2, RMA-4, RMA-10... |
|
Đo Khí |
50 cm³/min đến 2500 cm³/min |
RMA-151, RMA-11, RMA-12, RMA-14... |
|
Đo Khí |
5 l/min đến 100 l/min |
RMA-26, RMA-21, RMA-23, RMA-25... |
|
Đo Nước |
50 cm³/min đến 300 cm³/min |
RMA-32, RMA-33, RMA-34 |
|
Đo Nước |
11 gal/h đến 50 gal/h |
RMA-42, RMA-43, RMA-45 |
Phân Khúc RMB: Thang Đo Tầm Trung Đa Dụng
|
Ứng Dụng |
Lưu Lượng Tối Đa (Max) |
Dòng Sản Phẩm Phổ Biến (Tùy chọn Van SSV / Không Van / Thang Kép "D") |
|---|---|---|
|
Đo Khí |
5 SCFH đến 600 SCFH |
RMB-49, RMB-52, RMB-54, RMB-57 |
|
Đo Nước |
12 gal/h đến 100 gal/h |
RMB-82, RMB-83, RMB-84, RMB-85 |
|
Đo Kép |
Vừa xem 2 đơn vị |
RMB-50D, RMB-54D, RMB-85D... |
Phân Khúc RMC: Dải Đo Lớn Nhất, Khả Năng Quan Sát Rõ Nhất
|
Ứng Dụng |
Lưu Lượng Tối Đa (Max) |
Dòng Sản Phẩm Phổ Biến (Tùy chọn Van SSV / Không Van) |
|---|---|---|
|
Đo Khí |
50 SCFH đến 1800 SCFH |
RMC-101, RMC-103, RMC-106, RMC-108 |
|
Đo Khí |
10 SCFM đến 30 SCFM |
RMC-121, RMC-122, RMC-123 |
|
Đo Nước |
20 gal/h đến 90 gal/h |
RMC-134, RMC-135 |
|
Đo Nước |
1 GPM đến 10 GPM |
RMC-141, RMC-143, RMC-145 |
(Giới hạn vận hành chung: Áp suất không vượt quá 100 psi (6.9 bar) và nhiệt độ tối đa 130°F (54°C)).
3.1. Dòng RMA (Thang đo 2 inch, Kết nối 1/8" NPT)
Dòng RMA chuyên dùng để đo các lưu lượng nhỏ và cực nhỏ.
|
Mã Sản Phẩm |
Lưu Lượng Khí (Max) |
Lưu Lượng Nước (Max) |
Loại Van |
|---|---|---|---|
|
Đo Khí (Gas) |
|||
|
RMA-1 / RMA-1-SSV / RMA-1-TMV |
0.4 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-2 / RMA-2-SSV / RMA-2-TMV |
1 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-3 / RMA-3-SSV / RMA-3-TMV |
2 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-4 / RMA-4-SSV / RMA-4-TMV |
5 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-5 / RMA-5-SSV / RMA-5-TMV |
10 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-6 / RMA-6-SSV / RMA-6-TMV |
20 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-7 / RMA-7-SSV / RMA-7-TMV |
50 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-8 / RMA-8-SSV / RMA-8-TMV |
100 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-9 / RMA-9-SSV / RMA-9-TMV |
150 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-10 / RMA-10-SSV / RMA-10-TMV |
200 SCFH |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-11 / RMA-11-SSV / RMA-11-TMV |
200 cm³/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-151 / RMA-151-SSV / TMV |
50 cm³/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-150 / RMA-150-SSV / TMV |
100 cm³/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-12 / RMA-12-SSV / RMA-12-TMV |
500 cm³/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-13 / RMA-13-SSV / RMA-13-TMV |
1000 cm³/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-14 / RMA-14-SSV / RMA-14-TMV |
2500 cm³/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-26 / RMA-26-SSV / RMA-26-TMV |
5 l/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-21 / RMA-21-SSV / RMA-21-TMV |
10 l/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-22 / RMA-22-SSV / RMA-22-TMV |
25 l/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-23 / RMA-23-SSV / RMA-23-TMV |
50 l/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-24 / RMA-24-SSV / RMA-24-TMV |
70 l/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
RMA-25 / RMA-25-SSV / RMA-25-TMV |
100 l/min |
- |
Không / Inox / Đỉnh |
|
Đo Nước (Liquid) |
|||
|
RMA-32 / RMA-32-SSV |
- |
50 cm³/min |
Không / Inox |
|
RMA-33 / RMA-33-SSV |
- |
110 cm³/min |
Không / Inox |
|
RMA-34 / RMA-34-SSV |
- |
300 cm³/min |
Không / Inox |
|
RMA-42 / RMA-42-SSV |
- |
11 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
|
RMA-43 / RMA-43-SSV |
- |
24 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
|
RMA-44 / RMA-44-SSV |
- |
34 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
|
RMA-45 / RMA-45-SSV |
- |
50 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
3.2. Dòng RMB (Thang đo 5 inch, Kết nối 1/4" NPT)
Dòng RMB phục vụ cho các ứng dụng đo lưu lượng tầm trung, với tùy chọn "Dual Range" (ký hiệu D) đo được 2 đơn vị.
|
Mã Sản Phẩm |
Lưu Lượng Khí (Max) |
Lưu Lượng Nước (Max) |
Loại Van |
Dual Range |
|---|---|---|---|---|
|
Đo Khí (Gas) |
||||
|
RMB-49 / RMB-49-SSV |
5 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-50 / RMB-50-SSV |
10 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-50D / RMB-50D-SSV |
10 SCFH |
- |
Không / Inox |
Có |
|
RMB-51 / RMB-51-SSV |
20 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-51D-SSV |
20 SCFH |
- |
Inox |
Có |
|
RMB-52 / RMB-52-SSV |
50 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-52D / RMB-52D-SSV |
50 SCFH |
- |
Không / Inox |
Có |
|
RMB-53 / RMB-53-SSV |
100 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-53D / RMB-53D-SSV |
100 SCFH |
- |
Không / Inox |
Có |
|
RMB-54 / RMB-54-SSV |
200 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-54D / RMB-54D-SSV |
200 SCFH |
- |
Không / Inox |
Có |
|
RMB-55 / RMB-55-SSV |
400 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-56 / RMB-56-SSV |
500 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-57 / RMB-57-SSV |
600 SCFH |
- |
Không / Inox |
Không |
|
Đo Nước (Liquid) |
||||
|
RMB-82 / RMB-82-SSV |
- |
12 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-82D / RMB-82D-SSV |
- |
12 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Có |
|
RMB-83 / RMB-83-SSV |
- |
20 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-83D / RMB-83D-SSV |
- |
20 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Có |
|
RMB-84 / RMB-84-SSV |
- |
40 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-85 / RMB-85-SSV |
- |
100 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Không |
|
RMB-85D / RMB-85D-SSV |
- |
100 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
Có |
3.3. Dòng RMC (Thang đo 10 inch, Kết nối 1/2" NPT)
Dòng RMC với thang đo dài nhất, độ phân giải cao nhất và phục vụ đường ống lớn.
|
Mã Sản Phẩm |
Lưu Lượng Khí (Max) |
Lưu Lượng Nước (Max) |
Loại Van |
|---|---|---|---|
|
Đo Khí (Gas) |
|||
|
RMC-101 / RMC-101-SSV |
50 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-102 / RMC-102-SSV |
100 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-103 / RMC-103-SSV |
200 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-104 / RMC-104-SSV |
400 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-105 / RMC-105-SSV |
600 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-106 / RMC-106-SSV |
1000 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-107 / RMC-107-SSV |
1200 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-108 / RMC-108-SSV |
1800 SCFH |
- |
Không / Inox |
|
RMC-121 / RMC-121-SSV |
10 SCFM |
- |
Không / Inox |
|
RMC-122 / RMC-122-SSV |
20 SCFM |
- |
Không / Inox |
|
RMC-123 / RMC-123-SSV |
30 SCFM |
- |
Không / Inox |
|
Đo Nước (Liquid) |
|||
|
RMC-134 / RMC-134-SSV |
- |
20 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
|
RMC-135 / RMC-135-SSV |
- |
90 gal/h (GPH) |
Không / Inox |
|
RMC-141 / RMC-141-SSV |
- |
1 GPM |
Không / Inox |
|
RMC-142 / RMC-142-SSV |
- |
2.2 GPM |
Không / Inox |
|
RMC-143 / RMC-143-SSV |
- |
4 GPM |
Không / Inox |
|
RMC-144 / RMC-144-SSV |
- |
7 GPM |
Không / Inox |
|
RMC-145 / RMC-145-SSV |
- |
10 GPM |
Không / Inox |
4. Giải Pháp Cho Mọi Ngành Công Nghiệp
Sự kết hợp giữa chất liệu an toàn, thiết kế bắt mắt và dải đo phong phú khiến Series RM Rate-Master® cực kỳ được săn đón trong các dự án lắp ráp hệ thống (System Integration):
Bạn cần tài liệu kỹ thuật chi tiết hoặc báo giá số lượng lớn?
Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán quy đổi đơn vị (từ m3/h sang GPM, LPM...) và lựa chọn chính xác mã model Dwyer Series RM phù hợp với tiêu chuẩn đường ống tại Việt Nam.
thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT TỰ ĐỘNG HOÁ LÂM TUỆ ĐỨC
MST: 0318175058
Địa Chỉ : 688/44/2 Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Tel: (+84) 028 3517 6474
Hotline : 0909 352 877 (Mr. Nhật) - 0914 237 179 (Mr. Nghĩa)
Email: salesupport@ltdautomation.com.vn
Đăng ký nhận tin