Giải Pháp Giám Sát Phòng Sạch & Lọc HEPA: Tại Sao Nhà Thầu Luôn Chọn Dwyer Magnehelic 2000?
Tìm hiểu đồng hồ đo chênh áp cơ học Dwyer Series 2000 Magnehelic (Mỹ). Giải pháp giám sát màng lọc HVAC và phòng sạch an toàn, chuẩn IP67, vận hành không cần nguồn điện.
Giải Pháp Giám Sát Phòng Sạch & Lọc HEPA: Tại Sao Nhà Thầu Luôn Chọn Dwyer Magnehelic 2000?
Meta Description: Tìm hiểu đồng hồ đo chênh áp cơ học Dwyer Series 2000 Magnehelic (Mỹ). Giải pháp giám sát màng lọc HVAC và phòng sạch an toàn, chuẩn IP67, vận hành không cần nguồn điện.
1. Bài Toán Giám Sát Chênh Áp Trong Vận Hành Tòa Nhà & Nhà Máy
Trong các nhà máy sản xuất dược phẩm, vi mạch điện tử hay hệ thống HVAC của tòa nhà thương mại, việc kiểm soát áp suất không khí là yêu cầu bắt buộc. Nếu màng lọc HEPA bị tắc nghẽn mà không được phát hiện kịp thời, hoặc áp suất phòng sạch bị mất cân bằng, toàn bộ lô hàng sản xuất có thể bị hủy bỏ.
Nhiều hệ thống hiện nay sử dụng cảm biến chênh áp điện tử. Tuy nhiên, chúng đòi hỏi chi phí đi dây điện phức tạp và hoàn toàn vô hiệu lực khi hệ thống điện gặp sự cố. Đó là lý do giới kỹ thuật và các nhà thầu MEP trên toàn cầu vẫn luôn ưu tiên trang bị Đồng hồ đo chênh áp cơ học Dwyer Series 2000 Magnehelic® như một tiêu chuẩn an toàn tối thượng.
2. Bí Mật Công Nghệ Của Dwyer Magnehelic Series 2000
Khác với các loại đồng hồ cơ học sử dụng bánh răng và dung dịch lỏng dễ bị kẹt hay bay hơi, Series 2000 vận hành bằng Công nghệ Truyền động từ tính không ma sát (Frictionless Magnetic Linkage).
Cụ thể, sự chênh lệch áp suất khí sẽ đẩy một lớp màng ngăn (diaphragm) đàn hồi cao. Chuyển động vi phân này được truyền tới kim chỉ thị thông qua một nam châm từ tính cường độ cao. Nhờ không có ma sát cơ học, đồng hồ sở hữu những đặc tính cực kỳ đáng giá:
3. Lợi Ích Vượt Trội Khi Lắp Đặt Magnehelic 2000
Đối với các đơn vị thiết kế và thi công hệ thống thông gió (HVAC), Dwyer Series 2000 mang lại hiệu quả kinh tế và vận hành rõ rệt:
4. Ứng Dụng Cốt Lõi Trong Công Nghiệp
Tùy thuộc vào dải đo (đơn vị Pascal, kPa, hoặc Inches of Water), Dwyer Magnehelic 2000 được phân bổ cho các nhiệm vụ sống còn sau:
Đặt Hàng & Tư Vấn Kỹ Thuật Ngay Hôm Nay
Mỗi hệ thống quạt và màng lọc đều có dải chênh áp thiết kế riêng biệt. Việc chọn thang đo (Range) đồng hồ quá lớn sẽ làm giảm độ chính xác, trong khi chọn quá nhỏ sẽ làm hỏng thiết bị khi áp suất tăng vọt.
Hãy liên hệ ngay với đội ngũ kỹ sư chuyên môn của chúng tôi qua [Chèn Hotline/Zalo/Email công ty bạn]. Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn đọc bản vẽ, lựa chọn mã dải đo chuẩn xác nhất theo thiết kế và cung cấp chứng chỉ CO/CQ đầy đủ cho dự án!
| Mã Sản Phẩm (Model) | Cấu Trúc / Tùy Chọn (Option) | Thang Kép (Dual) | Nhiệt Độ Tối Thiểu | Dải Đo Áp Suất (Min - Max) |
| 2004 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 4 inH₂O |
| 2001 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 1 inH₂O |
| 2002 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 2 inH₂O |
| 2003 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 3 inH₂O |
| 2005 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 5 inH₂O |
| 2006 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 6 inH₂O |
| 2008 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 8 inH₂O |
| 2010 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 10 inH₂O |
| 2015 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 15 inH₂O |
| 2020 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 20 inH₂O |
| 2025 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 25 inH₂O |
| 2030 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 30 inH₂O |
| 2040 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 40 inH₂O |
| 2050 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 50 inH₂O |
| 2060 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 60 inH₂O |
| 2080 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 80 inH₂O |
| 2100 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 100 inH₂O |
| 2150 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 150 inH₂O |
| 2201 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 1 psi |
| 2202 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 2 psi |
| 2203 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 3 psi |
| 2204 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 4 psi |
| 2205 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 5 psi |
| 2210 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 10 psi |
| 2215 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 15 psi |
| 2220 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 20 psi |
| 2230 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 psi đến 30 psi |
| 2301 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -0.5 inH₂O đến 0.5 inH₂O |
| 2302 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -1 inH₂O đến 1 inH₂O |
| 2304 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -2 inH₂O đến 2 inH₂O |
| 2310 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -5 inH₂O đến 5 inH₂O |
| 2320 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -10 inH₂O đến 10 inH₂O |
| 2330 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -15 inH₂O đến 15 inH₂O |
| 2001D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 Pa đến 250 Pa |
| 2002D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 Pa đến 500 Pa |
| 2003D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 Pa đến 750 Pa |
| 2004D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 kPa đến 1 kPa |
| 2005D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 kPa đến 1.25 kPa |
| 2006D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 kPa đến 1.5 kPa |
| 2008D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 kPa đến 2 kPa |
| 2010D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 kPa đến 2.5 kPa |
| 2015D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 kPa đến 3.7 kPa |
| 2000-0 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 0.5 inH₂O |
| 2001AV | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 inH₂O đến 1 inH₂O |
| 2002AV | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 inH₂O đến 2 inH₂O |
| 2010AV | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 inH₂O đến 10 inH₂O |
| 2300-0 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -0.25 inH₂O đến 0.25 inH₂O |
| 2000-00 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 0.25 inH₂O |
| 2000-0D | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 Pa đến 125 Pa |
| 2001-LT | Nhiệt độ thấp (Low Temp) | Không | -20 °F | 0 inH₂O đến 1 inH₂O |
| 2002-LT | Nhiệt độ thấp (Low Temp) | Không | -20 °F | 0 inH₂O đến 2 inH₂O |
| 2003-LT | Nhiệt độ thấp (Low Temp) | Không | -20 °F | 0 inH₂O đến 3 inH₂O |
| 2010-LT | Nhiệt độ thấp (Low Temp) | Không | -20 °F | 0 inH₂O đến 10 inH₂O |
| 2015-LT | Nhiệt độ thấp (Low Temp) | Không | -20 °F | 0 inH₂O đến 15 inH₂O |
| 2300-00 | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -0.125 inH₂O đến 0.125 inH₂O |
| 2000-00N | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -0.05 inH₂O đến 0.2 inH₂O |
| 2000-0AV | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 inH₂O đến 0.5 inH₂O |
| 2000-1CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 1 cmH2O |
| 2000-2CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 2 cmH2O |
| 2000-5CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 5 cmH2O |
| 2000-6MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 6 mmHg |
| 2000-8CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 8 cmH2O |
| 2001-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 1 inH₂O |
| 2002-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 2 inH₂O |
| 2003-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 3 inH₂O |
| 2005-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 5 inH₂O |
| 2008-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 8 inH₂O |
| 2010-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 10 inH₂O |
| 2300-4CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -2 cmH2O đến 2 cmH2O |
| 2000-00AV | Tiêu chuẩn (Standard) | Có | 20 °F | 0 inH₂O đến 0.25 inH₂O |
| 2000-10CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 10 cmH2O |
| 2000-10MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 10 mmHg |
| 2000-15CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 15 cmH2O |
| 2000-15MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 15 mmHg |
| 2000-1KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 1 kPa |
| 2000-20CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 20 cmH2O |
| 2000-20MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 20 mmHg |
| 2000-25CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 25 cmH2O |
| 2000-25MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 25 mmHg |
| 2000-2KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 2 kPa |
| 2000-30CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 30 cmH2O |
| 2000-30MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 30 mmHg |
| 2000-30PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 30 Pa |
| 2000-3KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 3 kPa |
| 2000-40CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 40 cmH2O |
| 2000-40MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 40 mmHg |
| 2000-4KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 4 kPa |
| 2000-50CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 50 cmH2O |
| 2000-50MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 50 mmHg |
| 2000-5KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 5 kPa |
| 2000-60PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 60 Pa |
| 2000-80CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 80 cmH2O |
| 2000-80MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 80 mmHg |
| 2000-8KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 8 kPa |
| 2300-10CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -5 cmH2O đến 5 cmH2O |
| 2300-10MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -5 mmHg đến 5 mmHg |
| 2300-1KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -0.5 kPa đến 0.5 kPa |
| 2300-20CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -10 cmH2O đến 10 cmH2O |
| 2300-20MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -10 mmHg đến 10 mmHg |
| 2300-30CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -15 cmH2O đến 15 cmH2O |
| 2300-30MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -15 mmHg đến 15 mmHg |
| 2300-3KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -1.5 kPa đến 1.5 kPa |
| 2300-60PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -30 Pa đến 30 Pa |
| 2000-0-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 0.5 inH₂O |
| 2000-100CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 100 cmH2O |
| 2000-100MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 100 mmHg |
| 2000-100PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 100 Pa |
| 2000-10KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 10 kPa |
| 2000-125PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 125 Pa |
| 2000-150CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 150 cmH2O |
| 2000-150MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 150 mmHg |
| 2000-15KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 15 kPa |
| 2000-200CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 200 cmH2O |
| 2000-200MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 200 mmHg |
| 2000-20KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 20 kPa |
| 2000-250CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 250 cmH2O |
| 2000-250MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 250 mmHg |
| 2000-250PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 250 Pa |
| 2000-25KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 25 kPa |
| 2000-300CM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 cmH2O đến 300 cmH2O |
| 2000-300MM | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mmHg đến 300 mmHg |
| 2000-300PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 300 Pa |
| 2000-30KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 30 kPa |
| 2000-500PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 500 Pa |
| 2000-750PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 750 Pa |
| 2300-100PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -50 Pa đến 50 Pa |
| 2300-120PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -60 Pa đến 60 Pa |
| 2300-250PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -125 Pa đến 125 Pa |
| 2300-500PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -250 Pa đến 250 Pa |
| 2000-00-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 inH₂O đến 0.25 inH₂O |
| 2000-1.5KPA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 1.5 kPa |
| 2000-1000PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 1000 Pa |
| 2300-1000PA | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | -500 Pa đến 500 Pa |
| 2000-100MBAR | Tiêu chuẩn (Standard) | Không | 20 °F | 0 mBar đến 100 mBar |
| 2000-1KPA-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 1 kPa |
| 2000-5KPA-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 kPa đến 5 kPa |
| 2000-60PA-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 60 Pa |
| 2000-250PA-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 250 Pa |
| 2000-500PA-ASF | Cờ báo hiệu (Adj. Signal Flag) | Không | 20 °F | 0 Pa đến 500 Pa |